1. Câu trả lời ngắn với either/ neither: – “either, neither” được dùng để thể hiện sự đồng thuận mang ý phủ định giữa các người nói với nhau về một sự việc nào đó. – “Neither và either” dùng trong câu phủ định – Phân biệt “either” và “neither”: 2. Either và Neither được […]
Heavy drinker She became a heavy drinker in her midteens. Heavy features He was tall and strong with heavy features. Heavy losses The company’s heavy losses will lead to many redundancies. Heavy meal It was a very heavy meal – far too much meat and not enough vegetables or salads. Heavy rain The match was played in heavy rain. Heavy schedule Let’s go […]
⒈ Rút gọn mệnh đề quan hệ bằng to V: Động từ nguyên mẫu có to được sử dụng sau một danh từ hoặc đại từ để thay thế cho mệnh đề quan hệ. Cấu trúc 1: S + V + Noun/pronoun + RELATIVE CLAUSE → S + V + Noun/pronoun + to V Ví dụ: […]
Định nghĩa Mệnh đề quan hệ (Relative Clause) hay còn được gọi là mệnh đề tính từ (Adjective Clause), vì nó có chức năng như tính từ, được dùng để bổ nghĩa cho danh từ/ đại từ đứng trước nó (tiền ngữ) Vị trí trong câu: Mệnh đề quan hệ thường theo sau mệnh đề chính […]
Câu Ghép (Compound Sentence) là câu có 2 hoặc 3 mệnh đề độc lập hay những câu đơn giản ghép lại với nhau Các mệnh đề trong câu ghép được nối với nhau bằng liên từ; các trạng từ nối hoặc có khi chỉ là dấu [ ; ] CÁCH GHÉP CÂU ⒈ Sử dụng các liên từ […]
Định Nghĩa: Câu giả định hay còn gọi là câu cầu khiến là loại câu mà đối tượng thứ nhất muốn đối tượng thứ hai làm một việc gì. Câu giả định có tính chất cầu khiến chứ không mang tính ép buộc như câu mệnh lệnh. Trong câu giả định, người ta dùng dạng nguyên […]
So sánh nhất được dùng cho 3 người, vật, sự việc, tính chất trở lên. Đối tượng được so sánh nhất sẽ là đối tượng vượt trội hơn hay kém hơn các đối tượng còn lại • Tính từ/ trạng từ ngắn: S + V + t + adj/ adv -est +… Ví dụ: Nam is the […]
Cấu trúc The … the … (càng … càng): được dùng để đề cập đến hai hành động xảy ra cùng lúc. và tiến triễn như nhau The + comparative + S + V, the + comparative + S + V The + so sánh hơn + mệnh đề, the + so sánh hơn + […]
Dùng để thể hiện sự kém, ít hơn giữa hai đối tượng. Với tính từ hoặc trạng từ: Dùng less: S + V + less + Adj/ adv + than + noun/pronoun Dùng as: S + V + not as + adj/ adv + as + noun/pronoun Ví dụ: ⒈ In my opinion, Math is […]
Dùng để so sánh hai vật, hai người, hai khái niệm, với nhau. Tính từ ngắn: S + V + Adj/adv (Tính/trạng từ ngắn) + er + than + N/pronoun Tính từ/ trạng từ dài: S + V + more + Adj (Tính/Trạng từ dài) + than + N/pronoun Ví dụ: Today is better than yesterday. (Hôm nay tốt […]
Câu hỏi đuôi (Tag question) là dạng câu hỏi ngắn đứng đằng sau một câu trần thuật thường được sử dụng trong tiếng Anh. Vị trí: Câu hỏi đuôi được thêm vào sau một câu nói khẳng định hoặc phủ định, cả hai vế được ngăn cách nhau bằng dầu phẩy Chức năng: Câu hỏi đuôi được […]
1. Định nghĩa: – Cụm giới từ là một nhóm từ bắt đầu bằng một giới từ và thường được theo sau bởi một danh từ, danh động từ hoặc đại từ. Ví dụ: into the house after them on the table in the street – Cụm giới từ thường không đứng một mình, trừ khi nó đứng ở […]
CHỨC NĂNG Câu đảo ngữ được dùng để nhấn mạnh hành động trong câu. Câu đảo ngữ là câu có trạng từ hoặc trợ động từ được đảo lên đứng trước chủ ngữ. CÁC DẠNG ĐẢO NGỮ THƯỜNG GẶP • Đảo ngữ với các nhóm từ có only: Only by: chỉ bằng cách, theo sau […]
So sánh bằng diễn tả sự tương đương, đồng đều, như nhau hay bằng nhau giữa hai sự vật. Nếu ở thể phủ định nghĩa có nghĩa ngược lại. So sánh bằng với tính từ/trạng từ: S + V + as + adj + as + N/Pronoun/Clause Ví dụ: He is as tall as his […]
CHỦ NGỮ GIẢ VỚI IT: IT thường được dùng như một đại từ để tránh lặp lại danh từ đã đề cập trước đó trong câu, nhưng đôi khi it còn đứng làm chủ ngữ trước động từ TO BE chứ không thay cho danh từ nào. Khi đó IT được xem là chủ ngữ […]
Câu diễn tả điều ước với ‘wish’ là loại câu giả định, diễn tả mong muốn, ước muốn của ai đó về một việc trong tương lai hiện tại, hay một quá khứ. 1. Câu điều ước trong tương lai: – Chức năng: Câu ước trong tương lai được dùng để diễn tả những mong […]
ĐỊNH NGHĨA Câu điều kiện gồm có hai mệnh đề là mệnh đề chính và mệnh đề IF. Trong câu điều kiện, hành động ở mệnh đề chính chỉ xảy ra nếu một điều kiện nào đó ở mệnh đề IF được thoả mãn. 1. Cấu tạo: Cấu tạo của câu điều kiện bao gồm […]
Là các cụm từ mà ý nghĩa của nó – không chỉ đơn thuần là nghĩa đen của các từ ghép lại – mà thường mang nghĩa bóng MỘT SỐ THÀNH NGỮ THƯỜNG GẶP Idioms Nghĩa You scratch my back and I’ll scratch yours Có qua có lại mới toại lòng nhau New one in, […]