fbpx
TỪ VỰNG MIÊU TẢ TÍNH CÁCH TIÊU CỰC 1. Bad-tempered /ˌbæd ˈtempərd/: Nóng tính 2. Boring /ˈbɔrɪŋ/: Nhàm chán, chán nản 3. Bossy /ˈbɔsi/: Hống hách, hách dịch...
TÍNH TỪ MIÊU TẢ TÍNH CÁCH TÍCH CỰC 1.Ambitious /æmˈbɪʃəs/: Tham vọng 2.Brave /breɪv/: Dũng cảm, gan dạ 3.Careful /ˈkɛrfl/: Cẩn thận, kỹ lưỡng 4.Childish /ˈtʃaɪldɪʃ/: Ngây ngô,...
X