fbpx

Từ vựng chủ đề Health

Từ vựng về các bệnh và triệu chứng trong tiếng Anh

acne /’ækni/ : mụn trứng cá
earache /’iəreik/ : đau tai
allergy /’ælədgi/ : dị ứng
epilepsy /’epilepsi/ : động kinh
amnesia /æm’ni:ziə/ : chứng mất trí nhớ
fever /’fi:və[r]/ : sốt
appendicitis /ə,pendi’saitis/ : viêm ruột thừa
flu /flu:/ : cúm
arthritis /ɑ:’θraitis/ : viêm khớp
fracture /’frækt∫ə[r]/ : gãy xương
asthma /’æsmə/: hen
frostbite /ˈfrɑːstˌbaɪt/ : bỏng lạnh
backache /’bækeik/ : bệnh đau lưng
gout /gaʊt/ : bệnh gút
bleeding /’bli:diŋ/ : chảy máu
graze /greiz/ : trầy xước da
blister /’blistə[r]/ : phồng rộp
haemophilia /hi:mə’filiə/ : bệnh máu khó đông
boil /bɔil/ : mụn nhọt
piles /pails/ : bệnh trĩ
bronchitis /brɒŋ’kaitis/ : viêm phế quản
headache /’hedak/ : đau đầu
bruise /bru:z/ : vết thâm tím
heartburn /’hɑ:tbɜ:n/ : chứng ợ nóng
cancer /’kænsə[r]/ : ung thư
hernia /’hɜ:niə/ : thoát vị
chicken pox /’t∫ikinpɒks/ : bệnh thủy đậu
hypothermia /,haipə’θə:miə/ : hạ thân nhiệt
cold /kəʊld/ : cảm lạnh
indigestion /,indi’dʒest∫n/ : chứng khó tiêu
conjunctivitis /kən,dʒʌŋkti’vaitis/: viêm kết mạc
infection /in’fek∫ən/ : sự lây nhiễm
constipation /’kɒnsti’pei∫n/ : táo bón
insomnia /in’sɔmniə/: bệnh mất ngủ
cramp /kræmp/ : chuột rút
jaundice /’dʒɔ:ndis/ : bệnh vàng da
cough /kɒf/ : ho
leukaemia /lu:’ki:miə/ : bệnh bạch cầu
dehydration /di:hai’drei∫n/: cơ thể mất nước
lump /lʌmp/ : u bướu
dementia /di’men∫ə/ : trí tuệ suy giảm
malaria /mə’leəriæ/ : bệnh sốt rét
depression /di’pre∫n/ : suy nhược cơ thể
measles /’mi:zlz/ : bệnh sởi
diabetes /,daiə’bi:ti:z/ : bệnh tiểu đường
meningitis /,menin’dʒaitis/: viêm màng não
diarrhoea /daiə’riə/ : bệnh tiêu chảy
migraine /’mi:grein/ : đau nửa đầu
dizziness /,dizinis/ : chóng mặt miscarriage /mis’kæridʒ/ : sảy thai

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

X