fbpx
TỪ VỰNG MIÊU TẢ TÍNH CÁCH TIÊU CỰC 1. Bad-tempered /ˌbæd ˈtempərd/: Nóng tính 2. Boring /ˈbɔrɪŋ/: Nhàm chán, chán nản 3. Bossy /ˈbɔsi/: Hống hách, hách dịch...
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ EDUCATION TRONG WRITING 1.Graduate: To complete a first university degree successfully Example: I graduated from the University of Salford in 2009 My graduation ceremony...
Đây là 9 điều bắt buộc bạn phải nắm nếu muốn đạt điểm cao Writing trong Ielts.
X