Outline Video Bài Giảng + Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Căn Bản ĐĂNG KÝ: tại đây Phần 1: Thì Bài 1 Định nghĩa Thì Bài 2 Các dạng của động từ Bài 3 Hình thành công thức Thì Bài 4 Công thức Thì ở thể phủ định Bài 5 Công thức Thì ở thể …

Video Bài Giảng + Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Căn Bản Read More »

Khóa Online Ielts Chuẩn Đầu Ra 5.5 1. Đối tượng học viên: Dành cho học viên có nền tảng tốt, muốn thi lấy chứng chỉ IELTS 5.0-5.5+. Học viên có chứng chỉ Toeic ít nhất 600 trở lên 2. Lợi ích khóa học: Tiết kiệm chi phí Tiết kiệm thời gian Giúp học viên hình …

Khóa Online Ielts Chuẩn Đầu Ra 5.5 Read More »

57 Video + 55 Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Căn Bản VIDEO HỌC THỬ: tại đây ĐĂNG KÝ MUA: tại đây Phần 1: Thì Bài 1 Định nghĩa Thì Bài 2 Các dạng của động từ Bài 3 Hình thành công thức Thì Bài 4 Công thức Thì ở thể phủ định Bài 5 Công …

57 Video + 55 Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Căn Bản Read More »

Website nâng cao kỹ năng Reading Ai cũng biết một trong những cách nâng cao vốn từ vựng và kỹ năng reading tiếng Anh đó là đọc báo hoặc các sách tiếng Anh. Nhưng có lẽ mọi chuyện không đơn giản như vậy, vì có quá nhiều từ vựng chuyên ngành cũng như văn phong …

Website nâng cao kỹ năng Reading cho bạn Read More »

Website luyện nghe tiếng Anh Để nghe tiếng Anh tốt bắt buộc các bạn phải luyện tập hàng ngày. Ngoài việc luyện tập nghe qua băng đĩa với giáo trình đi kèm, bạn nên luyện nghe qua một số các trang web dành cho người học tiếng Anh với nhiều giọng đọc và trình độ …

Website luyện nghe tiếng Anh Read More »

Từ vựng chủ đề Health Từ vựng về các bệnh và triệu chứng trong tiếng Anh acne /’ækni/ : mụn trứng cá earache /’iəreik/ : đau tai allergy /’ælədgi/ : dị ứng epilepsy /’epilepsi/ : động kinh amnesia /æm’ni:ziə/ : chứng mất trí nhớ fever /’fi:və[r]/ : sốt appendicitis /ə,pendi’saitis/ : viêm ruột thừa flu …

[Vocaulary]: Chủ đề Health Read More »

Vocabulary: Chủ đề Sport 1) Từ vựng về các môn thể thao: aerobics [eə’roubiks]: thể dục nhịp điệu basketball [‘bɑ:skitbɔ:l]: bóng rổ archery [‘ɑ:t∫əri]: bắn cung fishing [‘fi∫iη]: câu cá athletics [æθ’letiks]: điền kinh boxing [‘bɔksiη]: đấm bốc cycling [‘saikliη]: đua xe đạp badminton [‘bædmintən]: cầu lông baseball [‘beisbɔ:l]: bóng chày hunting [‘hʌntiη]: đi săn …

[Vocabulary]: Chủ đề Sport Read More »

Từ vựng về rau, củ quả 1) Từ vựng về các loại rau: Thai Basil: /taɪ ˈbæz.əl/ Húng Quế Cilantro: /sɪˈlæn.trəʊ/ Ngò Gai Fish Mint: /ˈfɪʃ mɪnt/ Diếp Cá Bitter Herb: /ˌbɪt.ə hɜːb/ Rau Đắng Vietnamese Coriander: /ˌvjet.nəˈmiːz ˌkɒr.iˈæn.dər/ Rau Răm Vietnamese Balm: /ˌvjet.nəˈmiːz bɑːm/ Kinh Giới Cilantro: /sɪˈlæn.trəʊ/ Ngò Mùi Rice Paddy: /ˈraɪs ˌpæd.i/ …

Từ vựng tiếng Anh về các loại “Rau, củ, quả” Read More »

TỪ VỰNG MIÊU TẢ TÍNH CÁCH TIÊU CỰC 1. Bad-tempered /ˌbæd ˈtempərd/: Nóng tính 2. Boring /ˈbɔrɪŋ/: Nhàm chán, chán nản 3. Bossy /ˈbɔsi/: Hống hách, hách dịch 4. Unpleasant /ʌnˈplɛznt/: Khó chịu, khó ưa 5. Vain /veɪn/: Kiêu ngạo, tự phụ 6. Tricky /ˈtrɪki/: Gian xảo, thủ đoạn 7. Stupid /ˈstupəd/: Ngốc nghếch, đần …

Tính từ miêu tả “tính cách tiêu cực” Read More »

TÍNH TỪ MIÊU TẢ TÍNH CÁCH TÍCH CỰC 1.Ambitious /æmˈbɪʃəs/: Tham vọng 2.Brave /breɪv/: Dũng cảm, gan dạ 3.Careful /ˈkɛrfl/: Cẩn thận, kỹ lưỡng 4.Childish /ˈtʃaɪldɪʃ/: Ngây ngô, trẻ con 5.Clever /ˈklɛvər/: Thông minh, lanh lợi 6.Confident /ˈkɑnfədənt/: Tự tin 7.Considerate /kənˈsɪdərət/: Chu đáo, ân cần 8.Courteous /ˈkərt̮iəs/: Lịch thiệp, nhã nhặn 9.Courage /ˈkərɪdʒ/: Can …

Tính từ tiếng Anh miêu tả “tính cách tích cực” Read More »

THÀNH NGỮ TIẾNG ANH VỀ THỜI GIAN Thành ngữ tiếng anh về thời gian là những thành ngữ thông dụng cũng rất gần gũi với chúng ta trong giao tiếp hàng ngày. Cùng EG học các thành ngữ dưới đây để giúp các bạn bổ sung và làm phong phú hơn vốn từ vựng tiếng Anh của mình …

Thành ngữ tiếng Anh về “thời gian” Read More »

Cùng EG học 55 cách nói "Không" trong tiếng Anh từ đơn giản đến phức tạp nhé