Bỏ qua menu

Đã có lịch khai giảng tháng 10, 11

Các lớp IELTS / TOEIC / PTE / Cambridge / TOEFL / SAT đang nhận đăng ký: miễn phí học thử, ưu đãi đến 14.240.000đ khi đăng ký lộ trình, miễn phí phí trả góp bằng thẻ tín dụng.

Xem ngay
English GuideKiểm tra trình độ

Kiến thức

Từ vựng KET: danh sách chính thức, 25 chủ đề kèm ví dụ và cách học cho học sinh 12–15 tuổi

17 phút đọc

Từ vựng KET: danh sách chính thức, 25 chủ đề kèm ví dụ và cách học cho học sinh 12–15 tuổi

Từ vựng KET là danh sách từ Cambridge công bố cho kỳ thi A2 Key và A2 Key for Schools. Bản cập nhật tháng 8/2025 có khoảng 1.780 mục từ (English Guide tự đếm), xếp theo A–Z, kèm các nhóm từ bắt buộc như số đếm, ngày tháng và 25 chủ đề quen thuộc như đồ ăn, trường học, đi lại. Danh sách không chứa mọi từ có thể xuất hiện trong đề, nhưng là phần cốt lõi con cần hiểu và dùng được.

Từ vựng KET (A2 Key): Danh sách chính thức – A2 Key Vocabulary List, bản 08/2025; Số mục từ – Khoảng 1.780 (EG đếm), xếp A–Z; Chủ đề – 25 nhóm: học tập, đồ ăn, đi lại, công nghệ…; Nhóm từ bắt buộc – Số đến 1.000, thứ, tháng, mùa, quốc gia; Cụm động từ – get up, look after, fill in, try on…; Học mỗi ngày – 3–4 từ, ôn cách quãng, dùng để viết
Từ vựng KET (A2 Key)

Bài viết dành cho ba mẹ có con 12–15 tuổi đang chuẩn bị KET, và cho chính các bạn học sinh tự ôn. English Guide (EG) giải thích danh sách gồm những gì, tóm 25 chủ đề kèm vài từ ví dụ, đưa câu ví dụ tự viết cho những nhóm học sinh hay dùng, rồi đến cách học, lỗi thường gặp, bài tập nhỏ và đường dẫn tải danh sách chính thức. EG không chép lại toàn bộ danh sách của Cambridge; ba mẹ nên tải bản gốc để có bản đầy đủ, mới nhất. Thông tin kiểm tra trên cambridgeenglish.org tháng 10/2026.

Từ vựng KET gồm những gì?

Danh sách có tên đầy đủ là A2 Key Vocabulary List, dùng chung cho A2 Key (bản cho người lớn) và A2 Key for Schools (bản cho học sinh). Theo phần giới thiệu của Cambridge, danh sách ban đầu được soạn để hướng dẫn người ra đề, dựa trên khung trình độ Waystage của Hội đồng châu Âu và những từ có tần suất dùng cao. Một vài điều ba mẹ nên biết:

  • Có hai loại từ. Từ tiếp nhận là từ con cần hiểu khi đọc, nghe nhưng không phải trọng tâm câu hỏi. Từ sử dụng là từ con cần biết để trả lời câu hỏi. Danh sách gộp cả hai.

  • Nghĩa được giới hạn khi cần. Với từ nhiều nghĩa, Cambridge thêm câu ví dụ để chỉ rõ nghĩa con cần biết. Ví dụ bank chỉ cần hiểu là ngân hàng, không cần biết nghĩa bờ sông.

  • Có đủ cụm động từ. Mọi cụm động từ (phrasal verb) thí sinh KET cần biết đều có trong danh sách, cả loại dễ đoán nghĩa như sit down lẫn loại phải học thuộc như look after.

  • Có nhóm từ bắt buộc ở Phụ lục 1: số đếm đến một nghìn, số thứ tự đến thirty-first, các thứ trong tuần, các tháng, bốn mùa, tên nước, ngôn ngữ, quốc tịch và các châu lục.

  • Có cả từ Anh – Anh và Anh – Mỹ, được ghi chú rõ (ví dụ lift và elevator đều là thang máy).

  • Không có chủ đề nhạy cảm như chiến tranh, chính trị, vì đề thi tránh những nội dung có thể làm thí sinh khó chịu.

  • Được cập nhật định kỳ dựa trên kho bài viết của người học (Cambridge Learner Corpus) và English Vocabulary Profile. Ở bản 2025, các từ mới thêm được tô màu xanh.

Cambridge cũng lưu ý danh sách mang tính chung, nên con phải tự chuẩn bị thêm những từ để nói về bản thân: sở thích riêng, môn thể thao mình chơi, món mình thích ăn. Một bạn mê bóng rổ chẳng hạn, nên biết thêm vài từ về bóng rổ ngoài danh sách.

Khoảng 1.780 từ có nhiều không?

Để dễ hình dung: cấp Pre A1 Starters có khoảng 495 mục từ, và từ của các cấp thiếu nhi được dùng tiếp lên các cấp sau. Con đã học qua Starters, Movers, Flyers sẽ gặp lại nhiều từ quen. Giả sử con cần học thêm khoảng 1.000 từ trong 12 tháng thì mỗi tuần chỉ khoảng 20 từ, tức 3–4 từ mỗi ngày. Con số này vừa sức nếu học đều, nhưng sẽ quá tải nếu dồn vào vài tuần trước ngày thi.

25 chủ đề từ vựng KET và từ ví dụ

Phụ lục 2 của danh sách xếp từ theo 25 chủ đề. Bảng dưới giữ tên chủ đề tiếng Anh như trong tài liệu gốc để ba mẹ dễ tra, mỗi chủ đề kèm vài từ ví dụ. Đây chỉ là ví dụ, không phải toàn bộ từ của chủ đề.

Chủ đề

Nghĩa

Vài từ ví dụ

Appliances

Đồ điện trong nhà

fridge, washing machine, laptop, heating

Clothes and Accessories

Quần áo, phụ kiện

hoodie, trainers, uniform, try on

Colours

Màu sắc

grey / gray, pale, golden, dark

Communication and Technology

Giao tiếp, công nghệ

password, download, website, keyboard

Documents and Texts

Giấy tờ, văn bản

passport, form, postcard, licence

Education

Học tập

subject, homework, classmate, dictionary

Entertainment and Media

Giải trí, truyền thông

exhibition, concert, cartoon, festival

Family and Friends

Gia đình, bạn bè

cousin, neighbour, grandparent, surname

Food and Drink

Đồ ăn, thức uống

dessert, snack, omelette, delicious

Health, Medicine and Exercise

Sức khỏe, thuốc, tập luyện

appointment, stomach ache, medicine, temperature

Hobbies and Leisure

Sở thích, giải trí

collect, campsite, member, quiz

House and Home

Nhà cửa

cupboard, curtain, downstairs, pillow

Measurements

Đo lường

kilometre, litre, quarter, degree

Personal Feelings, Opinions and Experiences

Cảm xúc, ý kiến (tính từ)

brave, worried, pleasant, terrible

Places: Buildings

Nơi chốn: tòa nhà

pharmacy, department store, post office, stadium

Places: Countryside

Nơi chốn: nông thôn

forest, island, path, village

Places: Town and City

Nơi chốn: thành phố

roundabout, car park, square, petrol station

Services

Dịch vụ

tourist information, garage, dentist, restaurant

Shopping

Mua sắm

receipt, price, credit card, cheap

Sport

Thể thao

racket, competition, team, win

The Natural World

Thế giới tự nhiên

desert, explorer, space, plant

Time

Thời gian

midnight, weekday, century, calendar

Travel and Transport

Du lịch, đi lại

luggage, platform, delay, journey

Weather

Thời tiết

thunderstorm, foggy, wet, windy

Work and Jobs

Công việc, nghề nghiệp

earn, staff, journalist, mechanic

Nhiều từ nằm ở hai, ba chủ đề cùng lúc (camera vừa ở Appliances vừa ở Communication and Technology). Cách học hiệu quả là chọn một chủ đề mỗi tuần, nhưng khi gặp lại từ cũ ở chủ đề khác thì coi như được ôn miễn phí.

Ví dụ theo các chủ đề học sinh hay dùng

Câu ví dụ dưới đây do EG tự viết, chỉ dùng từ và ngữ pháp ở mức A2, gần với đời sống của học sinh. Ba mẹ có thể cho con đọc to rồi tự đặt một câu khác với cùng từ đó.

Học tập (Education)

Từ

Nghĩa

Câu ví dụ

subject

môn học

Maths is my favourite subject because I like numbers.

homework

bài tập về nhà

I usually finish my homework before dinner.

classmate

bạn cùng lớp

My classmate helped me with the science project.

exam

kỳ thi

We have an English exam next Friday.

practise

luyện tập

I practise speaking English with my cousin every weekend.

Sở thích và giải trí (Hobbies and Leisure, Entertainment and Media)

Từ

Nghĩa

Câu ví dụ

collect

sưu tầm

My brother collects stamps from different countries.

join

tham gia

I want to join the school chess club this year.

concert

buổi hòa nhạc

We went to a concert in the city centre last night.

campsite

khu cắm trại

The campsite was near a beautiful lake.

video game

trò chơi điện tử

I only play video games at the weekend.

Giao tiếp và công nghệ (Communication and Technology)

Từ

Nghĩa

Câu ví dụ

download

tải xuống

You can download the app for free.

password

mật khẩu

Don't tell anyone your password.

online

trên mạng

Our class has an online lesson on Wednesday evening.

text

nhắn tin

Text me when you get home, please.

screen

màn hình

The screen on my phone is broken.

Đồ ăn thức uống (Food and Drink)

Từ

Nghĩa

Câu ví dụ

coffee

cà phê

Buon Ma Thuot is famous for its coffee.

delicious

ngon

My grandmother's chicken soup is delicious.

snack

bữa ăn nhẹ

I have a banana as a snack after school.

dessert

món tráng miệng

Would you like ice cream for dessert?

menu

thực đơn

Can we see the menu, please?

Đi lại và du lịch (Travel and Transport)

Từ

Nghĩa

Câu ví dụ

journey

chuyến đi (quãng đường đi)

It was a long journey, so we brought some snacks and water.

luggage

hành lý

Don't forget your luggage when you get off the bus.

delayed

bị hoãn, trễ

Our flight was delayed because of the storm.

platform

sân ga

The train to Ha Noi leaves from Platform 2.

miss

lỡ (chuyến xe)

Hurry, or we'll miss the bus!

Tính từ cảm xúc: đuôi -ed và -ing

Nhóm Personal Feelings có nhiều cặp tính từ dễ nhầm. Quy tắc ngắn: đuôi -ed nói về cảm giác của người, đuôi -ing nói về thứ gây ra cảm giác đó.

Cảm giác (-ed)

Thứ gây ra (-ing)

Câu ví dụ

bored (chán)

boring (gây chán)

The film was boring, so I felt bored.

excited (háo hức)

exciting (thú vị, gây háo hức)

I'm excited about the exciting school trip.

interested (quan tâm)

interesting (hay, thú vị)

I'm interested in space. It's an interesting subject.

surprised (ngạc nhiên)

surprising (đáng ngạc nhiên)

The news was surprising. Everyone was surprised.

amazed (kinh ngạc)

amazing (tuyệt vời)

We were amazed by the amazing view from the hill.

Cụm động từ cần biết cho KET

Danh sách bản 2025 ghi riêng khoảng 25 mục là cụm động từ (phr v), ngoài ra còn một số cụm khác được ghi là động từ thường như come back, take part. Đây là nhóm học sinh hay bỏ sót. Mười cụm thường dùng:

Cụm động từ

Nghĩa

Câu ví dụ

get up

thức dậy, ra khỏi giường

I get up at six on school days.

wake up

tỉnh giấc

The rain woke me up last night.

look after

chăm sóc

Can you look after my cat this weekend?

look for

tìm kiếm

I'm looking for my keys. Have you seen them?

find out

tìm ra, biết được

Let's find out what time the museum opens.

fill in

điền (vào mẫu đơn)

Please fill in this form with your name and address.

put on

mặc vào, đội vào

Put on your jacket. It's cold outside.

take off

cởi ra

Please take off your shoes before you come in.

try on

mặc thử

Can I try on these trainers in a bigger size?

break down

(xe, máy) hỏng

Our car broke down on the way to the beach.

Từ vựng được kiểm tra ở đâu trong đề KET?

Biết từ ở đâu trong đề giúp con học đúng trọng tâm. Theo trang cấu trúc đề A2 Key của Cambridge:

Phần thi

Con làm gì

Từ vựng cần ở mức nào

Đọc và Viết, Part 1–3

Đọc biển báo, tin nhắn, bài ngắn và bài dài hơn, trả lời câu hỏi

Hiểu được (từ tiếp nhận), kể cả khi có vài từ lạ

Đọc và Viết, Part 4

Đọc một bài thông tin, chọn từ vựng đúng điền vào chỗ trống

Phân biệt nghĩa và cách dùng của các từ gần nghĩa

Đọc và Viết, Part 5

Điền một từ vào mỗi chỗ trống trong email

Thường là từ nhỏ: giới từ, đại từ, trợ động từ

Đọc và Viết, Part 6–7

Viết email từ 25 từ và truyện theo 3 tranh từ 35 từ

Tự dùng từ đúng nghĩa, đúng chính tả

Nghe, Part 2

Nghe một người nói, điền thông tin vào trang ghi chú

Viết đúng từ, số, tên nghe được

Nói, Part 1–2

Trả lời về bản thân; cùng bạn nói về 5 bức tranh

Từ cá nhân: sở thích, trường lớp, gia đình

Chi tiết từng Part, ví dụ và cách chấm có ở bài cấu trúc đề thi KET.

Cách học từ vựng KET cho học sinh 12–15 tuổi

  1. Học theo chủ đề, tra theo A–Z. Danh sách A–Z để tra cứu. Mỗi tuần chọn một chủ đề trong Phụ lục 2, học 15–20 từ, đánh dấu từ đã nói và viết được.

  2. Học từ trong cụm, không học từ rời. Thay vì chỉ ghi miss = lỡ, hãy ghi miss the bus. Thay vì ghi homework = bài tập, ghi do my homework. Khi viết bài, con dùng được nguyên cụm.

  3. Gom các từ cùng gốc. bore, bored, boring; interest, interested, interesting; dark, light, pale. Học theo nhóm giúp con không nhầm khi làm Part 4.

  4. Biết cả hai cách nói Anh – Anh và Anh – Mỹ. Đề có thể dùng một trong hai, và bài viết dùng cách nào cũng được chấp nhận nếu đúng.

  5. Làm sổ từ cá nhân. Một trang riêng cho từ về bản thân con: sở thích, món ăn, nơi con sống. Đây là phần danh sách chung không phủ hết, nhưng Part 1 bài Nói và các bài viết luôn cần.

  6. Ôn cách quãng. Từ học hôm nay, ôn lại sau 1 ngày, 3 ngày, 1 tuần và 1 tháng. Ứng dụng thẻ từ hoặc thẻ giấy đều được, miễn đều đặn.

  7. Dùng từ để viết mỗi tuần. Viết 1 email ngắn và 1 truyện 3 tranh, cố ý dùng 5 từ mới của tuần. Từ đã dùng để viết thì nhớ lâu hơn nhiều so với từ chỉ đọc qua.

  8. Luyện chính tả qua nghe. Nhờ ba mẹ hoặc bạn đọc 10 từ, con viết lại; ưu tiên tên riêng, ngày tháng, số, vì Listening Part 2 hay hỏi các loại này.

Một tuần mẫu, mỗi ngày khoảng 20 phút:

Ngày

Việc làm

Thứ Hai

Học 15–20 từ của chủ đề mới, đặt một câu với mỗi từ

Thứ Ba

Ôn từ hôm qua; làm thẻ từ cho những từ còn quên

Thứ Tư

Đọc một bài ngắn cùng chủ đề, gạch chân từ đã học

Thứ Năm

Viết một email 30–40 từ dùng ít nhất 5 từ mới

Thứ Sáu

Nghe – viết chính tả 10 từ; ôn từ của tuần trước

Cuối tuần

Nói 1–2 phút về chủ đề của tuần; nghỉ nếu con mệt

Những lỗi hay gặp khi học từ

  • Chỉ học nghĩa tiếng Việt. Biết luggage là hành lý nhưng không biết đây là danh từ không đếm được, con sẽ viết sai thành luggages.

  • Bỏ qua chính tả. Ở bài viết và Listening Part 2, viết sai chính tả làm mất điểm. Những từ như receipt, necklace, temperature cần chép nhiều lần.

  • Nhầm cặp -ed / -ing. I'm boring nghĩa là tôi là người nhàm chán, khác hẳn I'm bored.

  • Học danh sách chép lại trên mạng. Nhiều bản cũ hoặc sai chính tả. Bản gốc của Cambridge được cập nhật năm 2025 và miễn phí.

  • Chỉ học danh từ. Động từ, tính từ, giới từ và cụm động từ mới là phần giúp con viết được câu hoàn chỉnh.

  • Học dồn trước ngày thi. 1.000 từ không thể nhồi trong một tháng; học đều 3–4 từ mỗi ngày hiệu quả hơn nhiều.

Bài tập từ vựng KET có đáp án

Bài tập do EG tự soạn, chỉ dùng từ trong danh sách KET.

Bài 1: Chọn từ đúng

  1. Our train was ___ because of the storm, so we arrived two hours late. (A. delayed · B. missed · C. broken)

  2. You need your ___ when you travel to another country. (A. postcard · B. passport · C. platform)

  3. I always look at the ___ before I order in a restaurant. (A. menu · B. receipt · C. diary)

  4. Maths and science are my favourite ___. (A. lessons · B. subjects · C. classmates)

Bài 2: Chọn -ed hay -ing

  1. The film was so (bored / boring) that I stopped watching it.

  2. My sister is very (excited / exciting) about her trip to Da Lat.

  3. Are you (interested / interesting) in science?

Bài 3: Điền cụm động từ (dùng đúng dạng)

  1. It's cold outside. ___ your jacket. (put on / take off)

  2. Can you ___ my dog while I'm on holiday? (look after / look for)

  3. Please ___ this form before the lesson starts. (fill in / find out)

Đáp án. Bài 1: 1A (delayed), 2B (passport), 3A (menu), 4B (subjects). Bài 2: boring, excited, interested. Bài 3: Put on, look after, fill in.

Tải danh sách từ vựng KET chính thức

Ba mẹ tải bản gốc miễn phí tại A2 Key and A2 Key for Schools Vocabulary List (PDF, 32 trang, bản cập nhật tháng 8/2025) trên trang của Cambridge. Cấu trúc tài liệu:

  • Trang 2–3: giới thiệu cách soạn và cách dùng danh sách, bảng chữ viết tắt (n, v, adj, phr v, Br Eng, Am Eng…).

  • Trang 4–23: danh sách A–Z, có câu ví dụ ở những từ cần giới hạn nghĩa; từ mới thêm năm 2025 tô màu xanh.

  • Trang 24: Phụ lục 1, các nhóm từ bắt buộc (số, thứ, tháng, mùa, quốc gia, châu lục).

  • Trang 25–32: Phụ lục 2, 25 danh sách theo chủ đề.

Mẹo dùng: in Phụ lục 2 ra, dán vào góc học tập, mỗi tuần khoanh một chủ đề. Con nào đã học xong chương trình thiếu nhi có thể so với bài từ vựng Starters để thấy vốn từ đã lớn lên thế nào.

Học KET cùng English Guide tại Buôn Ma Thuột

Chương trình Cambridge Teen của EG dành cho học sinh 12–15 tuổi, học tại cơ sở Buôn Ma Thuột (36 Trần Nhật Duật, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk). Từ vựng KET được học theo chủ đề và luyện ngay trong các dạng bài của đề, có nền tảng EG LMS để con ôn ở nhà. Mỗi khóa 6 tháng, 48 buổi, 72 giờ, 2 buổi mỗi tuần, mỗi buổi 1,5 giờ, lớp 8–15 học viên:

Khóa

Con học gì

Học phí trọn khóa

Theo tháng

Foundation

Xây nền tiếng Anh trước khi vào lộ trình KET

4.000.000đ (khoảng 56.000đ/giờ)

750.000đ/tháng

KET Skills Builder

Ngữ pháp tổng quát, làm quen cấu trúc và kỹ năng làm bài KET

5.900.000đ (khoảng 82.000đ/giờ)

1.050.000đ/tháng

KET Master

Luyện đề thực tế, sẵn sàng thi A2 Key

5.900.000đ (khoảng 82.000đ/giờ)

1.050.000đ/tháng

Muốn biết KET đứng ở đâu so với PET và IELTS, ba mẹ đọc thêm bài KET PET là gì.

Câu hỏi thường gặp

Từ vựng KET có bao nhiêu từ?

Bản cập nhật tháng 8/2025 có khoảng 1.780 mục từ theo EG tự đếm, chưa tính các nhóm từ bắt buộc ở Phụ lục 1 như số đếm, tháng, quốc gia. Cambridge không đưa ra con số chính thức.

KET và KET for Schools có dùng chung danh sách từ không?

Có. Một danh sách dùng cho cả A2 Key và A2 Key for Schools. Hai bài thi cùng cấu trúc, chỉ khác chủ đề: bản for Schools gần với đời sống học sinh hơn.

Học thuộc hết danh sách có chắc đạt KET không?

Không. Cambridge nói rõ danh sách không có mọi từ trong đề và không nên chỉ học trong danh sách. Con còn cần ngữ pháp A2 và kỹ năng làm từng dạng bài Đọc, Viết, Nghe, Nói.

Nên dùng danh sách năm nào?

Dùng bản mới nhất trên trang Cambridge (hiện là bản tháng 8/2025). Bản này vẫn giữ tên tệp có chữ 2020 nhưng nội dung đã cập nhật, từ mới được tô màu xanh.

Chuyên mục:KET – PET
Tư vấn miễn phí

Để EG tư vấn cho bạn nhé!

EG luôn tư vấn chương trình học phù hợp về thời gian và tài chính cho học viên.

Kiểm tra trình độ miễn phí

70 phút, có kết quả để giáo viên xếp lớp.

Nhận tư vấn lộ trình

Để lại thông tin, EG liên hệ tư vấn miễn phí.

Chương trình quan tâm (chọn được nhiều)

EG chỉ dùng thông tin này để liên hệ tư vấn cho bạn.